Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sát, sái, tát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sát, sái, tát:
Biến thể phồn thể: 殺;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saat3;
杀 sát, sái, tát
sát, như "sát hại" (gdhn)
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saat3;
杀 sát, sái, tát
Nghĩa Trung Việt của từ 杀
Giản thể của chữ 殺.sát, như "sát hại" (gdhn)
Nghĩa của 杀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殺)
[shā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: SÁT
1. giết。使人或动物失去生命;弄死。
杀虫。
sát trùng.
杀鸡。
giết gà.
杀敌。
giết giặc.
2. đấu tranh; đánh。战斗。
杀出重围。
phá vòng vây.
3. làm yếu; giảm bớt。削弱;消除。
减杀。
giảm bớt.
风势稍杀。
sức gió yếu dần.
拿人杀气。
trút giận lên người khác.
4. chết được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)。用在动词后,表示程度深。
气杀。
tức chết được.
恨杀。
giận chết đi được.
笑杀人。
cười chết đi được.
5. đau; xót。药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。
伤口用酒精消毒杀得慌。
dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.
肥皂水杀眼睛。
xà bông
̣dính
vào mắt, xót chết đi được.
Từ ghép:
杀虫药 ; 杀风景 ; 杀害 ; 杀机 ; 杀鸡取卵 ; 杀鸡吓猴 ; 杀价 ; 杀菌 ; 杀戮 ; 杀气 ; 杀青 ; 杀人不见血 ; 杀人越货 ; 杀伤 ; 杀身成仁 ; 杀生 ; 杀一儆百
[shā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: SÁT
1. giết。使人或动物失去生命;弄死。
杀虫。
sát trùng.
杀鸡。
giết gà.
杀敌。
giết giặc.
2. đấu tranh; đánh。战斗。
杀出重围。
phá vòng vây.
3. làm yếu; giảm bớt。削弱;消除。
减杀。
giảm bớt.
风势稍杀。
sức gió yếu dần.
拿人杀气。
trút giận lên người khác.
4. chết được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)。用在动词后,表示程度深。
气杀。
tức chết được.
恨杀。
giận chết đi được.
笑杀人。
cười chết đi được.
5. đau; xót。药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。
伤口用酒精消毒杀得慌。
dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.
肥皂水杀眼睛。
xà bông
̣dính
vào mắt, xót chết đi được.
Từ ghép:
杀虫药 ; 杀风景 ; 杀害 ; 杀机 ; 杀鸡取卵 ; 杀鸡吓猴 ; 杀价 ; 杀菌 ; 杀戮 ; 杀气 ; 杀青 ; 杀人不见血 ; 杀人越货 ; 杀伤 ; 杀身成仁 ; 杀生 ; 杀一儆百
Dị thể chữ 杀
殺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 杀;
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;
殺 sát, sái, tát
◎Như: sát nhân phóng hỏa 殺人放火 giết người đốt lửa, sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
(Động) Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
(Động) Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: sát giá 殺價 giảm bớt giá.
(Phó) Hết sức, rất.
§ Cũng như sát 煞.
◇Nguyễn Du 阮攸: Não sát thù phương lão sứ thần 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.
(Động) Bớt, giảm.
(Động) Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
(Danh) Sai biệt.
◇Lễ Kí 禮記: Thân thân chi sát dã 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.
(Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)
Pinyin: sha1, sa4, shai4, she4;
Việt bính: saai3 saat3
1. [暗殺] ám sát 2. [陰殺] âm sát 3. [故殺] cố sát 4. [仇殺] cừu sát 5. [格殺] cách sát 6. [坑殺] khanh sát 7. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 8. [自殺] tự sát;
殺 sát, sái, tát
Nghĩa Trung Việt của từ 殺
(Động) Giết.◎Như: sát nhân phóng hỏa 殺人放火 giết người đốt lửa, sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
(Động) Chiến đấu, đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
(Động) Làm bại hoại, làm hư mất.
◎Như: sát phong cảnh 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
(Động) Giảm bớt.
◎Như: sát giá 殺價 giảm bớt giá.
(Phó) Hết sức, rất.
§ Cũng như sát 煞.
◇Nguyễn Du 阮攸: Não sát thù phương lão sứ thần 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.Một âm là sái.
(Động) Bớt, giảm.
(Động) Suy, kém.
◎Như: bách hoa sát 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
(Danh) Sai biệt.
◇Lễ Kí 禮記: Thân thân chi sát dã 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.Lại một âm nữa là tát.
(Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
sát, như "sát hại" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
sít, như "vừa sít" (btcn)
sịt, như "đen sịt" (btcn)
sướt, như "sướt qua" (btcn)
sét, như "sét đánh ngang tai" (gdhn)
sượt, như "thở dài sườn sượt" (gdhn)
Chữ gần giống với 殺:
殺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tát
| tát | 拶: | tát nước |
| tát | 撒: | tát nước |
| tát | 萨: | bồ tát |
| tát | 薩: | bồ tát |

Tìm hình ảnh cho: sát, sái, tát Tìm thêm nội dung cho: sát, sái, tát
